Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "thẳng thắn" (1)
thẳng thắn

English
Adjfrank, straight
Anh ấy luôn nói chuyện thẳng thắn.
He always speaks frankly.
Related Words "thẳng thắn" (1)
đúng và thẳng thắn

English
Advall the way, straightly
nói đúng điểm yếu
guess exactly
Phrases "thẳng thắn" (2)
Anh ấy luôn nói chuyện thẳng thắn.
He always speaks frankly.
Hai bên đã có cuộc hội đàm thẳng thắn và cởi mở về các vấn đề cùng quan tâm.
The two sides held frank and open talks on issues of common concern.
