| Vietnamese |
thẳng thắn
|
| English | Adjfrank, straight |
| Example |
Anh ấy luôn nói chuyện thẳng thắn.
He always speaks frankly.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
đúng và thẳng thắn
|
| English | Advall the way, straightly |
| Example |
nói đúng điểm yếu
guess exactly
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.